
Máy chiên chân không VINASẤY (mã MCCK) chiên trong môi trường áp suất âm (-650 đến -760 mmHg). Áp suất thấp làm hạ điểm sôi của nước trong nguyên liệu nên dầu chiên chỉ cần 80–120°C. Thành phẩm giòn, độ ẩm dưới 5%, hàm lượng dầu thấp và lượng dầu hao hụt ít. Khoảng 99% snack rau củ giòn và 95–98% mít giòn trên thị trường được làm bằng máy chiên chân không.
Chiên được gì?
Mít, chuối, khoai lang, củ sen, nấm, hạt điều, sake… Trừ chuối, các sản phẩm khác đều được cấp đông trước khi chiên. Mỗi mẻ thường chiên trong 2 giờ trở lại.
Máy quay ly tâm đi kèm
Sau khi chiên, sản phẩm được quay ly tâm để giảm phần lớn dầu thừa. Ở máy chiên theo mẻ, máy quay ly tâm là thiết bị rời đặt cạnh máy chiên; ở dây chuyền chiên liên tục MCCKLT, bước ly tâm nằm ngay trong dây chuyền.
Cấu tạo và vận hành
- Chiên trong giỏ; bồn chiên có bảo ôn tiết kiệm điện hơn bồn không bảo ôn.
- Máy dưới 20kg dùng tủ điều khiển cơ; từ MCCK20 dùng PLC tiêu chuẩn.
- Tiết kiệm 20% điện so với các dòng máy chiên chân không thông thường; dây chuyền MCCKLT giảm 70% nhân công so với chiên theo mẻ.
- Dầu chiên dùng đi dùng lại, chỉ châm thêm khi vơi và lọc cặn định kỳ.
An toàn khi vận hành
- Không mở nắp khi buồng còn chân không.
- Không gia nhiệt khi không có dầu.
- Nước tháp giải nhiệt luôn đủ và mát.
Lắp đặt, bàn giao, bảo hành
Máy chiên theo mẻ chở tới là chạy, đặt trực tiếp trên sàn; dây chuyền MCCKLT có nhân viên đến lắp. Khi bàn giao, VINASẤY hướng dẫn vận hành và chuyển giao quy trình chế biến sản phẩm. Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời máy. Có chiên mẫu trước khi mua và có máy chiên cũ thanh lý (bảo hành 6–12 tháng).
Bảng model Máy chiên chân không MCCK
| Model | Năng suất (kg tươi/mẻ) | Nhiệt độ chiên | Nguồn điện | Công suất | Giá |
|---|---|---|---|---|---|
| MCCK1 | 0,6 – 1,1 | 80–120°C | 1 pha 220V | 5 kW | Liên hệ báo giá |
| MCCK3 | 1,7 – 3,3 | 80–120°C | 1 pha hoặc 3 pha | 8 kW | Liên hệ báo giá |
| MCCK5 | 2,8 – 5,5 | 80–120°C | 3 pha 380V | 12 kW | Liên hệ báo giá |
| MCCK10 | 6 – 11 | 80–120°C | 3 pha 380V | 18 kW | Liên hệ báo giá |
| MCCK20 | 11 – 22 | 80–120°C | 3 pha 380V | 30 kW | Liên hệ báo giá |
| MCCK30 | 17 – 33 | 80–120°C | 3 pha 380V | 40 kW | Liên hệ báo giá |
| MCCK50 | 28 – 55 | 80–120°C | 3 pha 380V | 60 kW | Liên hệ báo giá |
| MCCK100 | 55 – 110 | 80–120°C | 3 pha 380V | 120 kW | Liên hệ báo giá |
| MCCK200 | 110 – 220 | 80–120°C | 3 pha 380V | 250 kW | Liên hệ báo giá |
| MCCKLT (dây chuyền liên tục) | Tùy thiết kế | 80–120°C | 3 pha 380V | Tùy thiết kế | Liên hệ báo giá |
Năng suất tính theo kg tươi mỗi mẻ, thay đổi theo loại sản phẩm. Máy mới đặt sản xuất theo đơn.
