
Máy sấy bơm nhiệt VINASẤY (mã MSBN) thu hồi nhiệt từ môi trường qua chu trình nhiệt lạnh của bơm nhiệt, nên hiệu suất chuyển đổi nhiệt cao. Máy sấy được tới 70°C mà vẫn tối ưu chi phí điện — tiết kiệm 25–40% điện so với máy sấy nhiệt thông thường.
Bơm nhiệt khác sấy lạnh ở đâu?
Nhìn bên ngoài, máy sấy bơm nhiệt và máy sấy lạnh giống nhau tới khoảng 99%, nhưng là hai công nghệ khác nhau ở dải nhiệt: sấy lạnh 30–50°C, bơm nhiệt 35–70°C. Nếu sản phẩm cần nóng hơn để khô nhanh, hoặc anh/chị muốn một máy linh hoạt cho nhiều loại hàng, bơm nhiệt là lựa chọn hợp lý. Nếu ưu tiên giữ màu, hương tối đa ở nhiệt thấp, nên chọn sấy lạnh. Nhân viên VINASẤY sẽ tư vấn theo đúng sản phẩm của anh/chị.
Sấy được gì?
- Trái cây, dược liệu, thủy hải sản — giống phạm vi của máy sấy lạnh.
- Sấy hạ ẩm hạt tươi (ví dụ hạt điều) để cất kho lạnh.
Máy không dùng để sấy giòn hạt hay làm snack rau củ giòn.
Cấu tạo và vận hành
- Bộ điều khiển PLC tiêu chuẩn, hẹn giờ tối đa 99 giờ.
- Khay inox 304 hoặc nhựa chịu nhiệt; máy từ 500kg dùng xe sấy 20 tầng.
- Máy đến MSBN200 chạy điện 1 pha; từ MSBN300 dùng điện 3 pha.
- So với phơi nắng, giảm 70% nhân công.
Lắp đặt, bảo hành, bảo trì
Máy đến 1.000kg chở tới là chạy; từ MSBN1500 VINASẤY cử nhân viên đến lắp. Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời máy. Máy nén nên bảo trì 1 năm/lần, châm gas 1–2 năm/lần. Có sấy mẫu để anh/chị xem thành phẩm trước khi quyết định.
Bảng model Máy sấy bơm nhiệt MSBN
| Model | Năng suất (kg tươi/mẻ) | Nhiệt độ | Nguồn điện | Giá |
|---|---|---|---|---|
| MSBN5 | 0,5 – 5 | 35–70°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSBN10 | 1 – 10 | 35–70°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSBN20 | 2 – 20 | 35–70°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSBN30 | 3 – 30 | 35–70°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSBN50 | 5 – 50 | 35–70°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSBN100 | 10 – 100 | 35–70°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSBN200 | 20 – 200 | 35–70°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSBN300 | 30 – 300 | 35–70°C | 3 pha | Liên hệ báo giá |
| MSBN500 | 50 – 500 | 35–70°C | 3 pha | Liên hệ báo giá |
| MSBN1000 | 100 – 1.000 | 35–70°C | 3 pha | Liên hệ báo giá |
| MSBN1500 | 150 – 1.500 | 35–70°C | 3 pha | Liên hệ báo giá |
| MSBN2000 | 200 – 2.000 | 35–70°C | 3 pha | Liên hệ báo giá |
Năng suất tính theo kg tươi mỗi mẻ, thay đổi theo loại sản phẩm. Máy mới đặt sản xuất theo đơn.
