
Máy sấy nhiệt VINASẤY (mã MSNO) dùng điện trở gia nhiệt, gió nóng đi một chiều qua các khay sấy. Đây là dòng sấy được nhiệt độ cao nhất trong các máy sấy của VINASẤY: tới 90°C ở máy từ 200kg trở xuống và tới 180°C ở lò sấy nhiệt độ cao MSNO300. Nhờ vậy máy làm tốt những việc mà sấy lạnh không làm được, như sấy giòn hạt hay sấy chín hạt trước khi bán.
Máy sấy nhiệt hợp với sản phẩm nào?
- Sấy giòn hạt: hạt điều, đậu phộng, hạt sen… cần nhiệt cao để thành phẩm giòn.
- Sấy khô thịt cá: khô cá, khô bò, khô gà, tôm tép.
- Sấy dẻo trái cây: chuối, xoài, mít, mứt vỏ bưởi.
Máy sấy nhiệt dùng được cho trên 95% các loại nông sản. Riêng snack rau củ giòn thì nên dùng máy chiên chân không. Khi sấy, trái cây và thịt cá nên sấy riêng để không lẫn mùi.
Vì sao nhiều hộ kinh doanh chọn máy sấy nhiệt?
Chi phí đầu tư ban đầu thấp, hợp quy mô từ 200kg tươi/mẻ trở xuống. So với lò sấy tự chế, máy tiết kiệm khoảng 30% điện; so với phơi nắng, rút ngắn 30% thời gian và giảm 70% nhân công. Phần lớn khách đang bán chuối sấy, mứt, khô gà trên khắp cả nước bắt đầu bằng máy MSNO20 hoặc MSNO40.
Cấu tạo và vận hành
- Thân máy dòng tiêu chuẩn bằng inox 304; có thể chọn inox 201 hoặc panel.
- Khay inox 304 hoặc khay nhựa chịu nhiệt; máy từ 500kg dùng xe sấy 20 tầng.
- Máy tới 500kg dùng tủ điều khiển cơ (PLC là tùy chọn); trên 500kg dùng PLC. Cảm biến nhiệt sai lệch tối đa 2°C.
- Hẹn giờ: máy từ 40kg trở xuống tối đa 15 giờ; trên 40kg tối đa 99 giờ.
- Gió đi một chiều nên trong lúc sấy cần đảo khay để thành phẩm đều.
- Máy từ 200kg trở xuống mặc định chạy điện 1 pha, có bản 3 pha theo yêu cầu.
Lắp đặt, bảo hành, bảo trì
Máy được lắp hoàn chỉnh tại xưởng VINASẤY, chở tới là chạy, bàn giao kèm hướng dẫn vận hành. Bảo hành 24 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trọn đời máy; riêng máy từ 200kg trở xuống được 1 đổi 1 trong 10 ngày. Điện trở nên thay sau 1,5–2 năm sử dụng hoặc khi hư. VINASẤY cũng có máy sấy nhiệt cũ thanh lý cho khách muốn bắt đầu với vốn nhỏ.
Bảng model Máy sấy nhiệt MSNO
| Model | Năng suất (kg tươi/mẻ) | Nhiệt độ | Nguồn điện | Giá |
|---|---|---|---|---|
| MSNO10 | 1 – 10 | 40–90°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSNO20 | 3 – 20 | 40–90°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSNO30 | 3 – 30 | 40–90°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSNO40 | 5 – 40 | 40–90°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSNO70 | 7 – 70 | 40–90°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSNO100 | 10 – 100 | 40–90°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSNO200 | 20 – 200 | 40–90°C | 1 pha | Liên hệ báo giá |
| MSNO300 (lò nhiệt độ cao) | 30 – 300 | 30–180°C | 3 pha | Liên hệ báo giá |
| MSNO500 | 50 – 500 | 30–70°C | 3 pha | Liên hệ báo giá |
| MSNO1000 | 100 – 1.000 | 30–70°C | 3 pha | Liên hệ báo giá |
Năng suất tính theo kg tươi mỗi mẻ, thay đổi theo loại sản phẩm. Máy mới đặt sản xuất theo đơn.
